DANH SÁCH Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVIII, nhiệm kỳ 2026-2031
STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Dân | Quê quán | Trình độ Chuyên môn, nghiệp vụ | Nghề nghiệp, | Nơi công tác |
1 | HOÀNG XUÂN ANH | 29/10/1977 | Nùng | Xã Quan Sơn, | Đại học, Luật | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã | Đảng ủy xã Vạn Linh |
2 | GIÁP THỊ BẮC | 10/11/1971 | Tày | Xã Quốc Khánh, | Đại học, Ngữ văn | Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy | Ban Tổ chức Tỉnh ủy Lạng Sơn |
3 | ĐOÀN THÀNH CÔNG | 20/10/1989 | Tày | Xã Chi Lăng, | Đại học, Sư phạm Hóa học; Luật Kinh tế | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Bí thư Tỉnh đoàn Lạng Sơn | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lạng Sơn |
4 | HỒ PHI DŨNG | 24/10/1962 | Kinh | Phường Đông Kinh, | Đại học, Kinh tế | Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc Công ty | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Lạng Sơn |
5 | PHẠM VĂN DŨNG | 15/07/1969 | Kinh | Xã Bình Thanh, | Không | Trưởng ban Hội đồng mục vụ Giáo xứ Chính tòa | Hội đồng Mục vụ Giáo xứ Chính tòa, Giáo phận Lạng Sơn - Cao Bằng |
6 | VY QUANG DŨNG | 03/08/1977 | Tày | Xã Khuất Xá, | Đại học, Luật | Phó Trưởng ban phụ trách Ban Văn hóa - Xã hội | Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
7 | TRỊNH TIẾN DUY | 11/08/1980 | Kinh | Phường Duy Tân, | Đại học, Luật | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã | Đảng ủy xã Đồng Đăng |
8 | TRỊNH TUẤN ĐÔNG | 20/01/1975 | Kinh | Xã Tân Thuận, | Đại học, Kỹ sư cầu đường bộ; Luật Kinh tế | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã | Đảng ủy xã Lộc Bình |
9 | ĐINH XUÂN ĐỒNG | 11/01/1974 | Kinh | Xã Nam Hồng, | Đại học, Tài chính - Ngân hàng | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã | Đảng ủy xã Hoa Thám |
10 | ĐOÀN THU HÀ | 10/05/1976 | Nùng | Phường Phù Vân, | Đại học, Tài chính - Tín dụng | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | Tỉnh ủy Lạng Sơn |
11 | NGUYỄN PHÚC HÀ | 01/09/1968 | Tày | Xã Vũ Lăng, | Đại học, Nghệ thuật | Chủ tịch Hội Văn học Nghệ thuật và Nhà báo tỉnh | Hội Văn học Nghệ thuật và Nhà báo tỉnh Lạng Sơn |
12 | TRIỆU TUẤN HẢI | 15/02/1972 | Nùng | Xã Yên Phúc, | Đại học, điều tra tội phạm về xâm phạm an ninh quốc gia | Phó Giám đốc Công an tỉnh | Công an tỉnh Lạng Sơn |
13 | ĐOÀN THỊ HẬU | 20/03/1969 | Tày | Xã Chi Lăng, | Đại học, Ngữ văn | Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh | Tỉnh ủy Lạng Sơn |
14 | HOÀNG THỊ HIỀN | 27/04/1972 | Tày | Xã Chiến Thắng, | Đại học, Bác sĩ đa khoa | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở | Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn |
15 | VƯƠNG LÊ HOÀNG | 23/06/1982 | Kinh | Xã Hữu Lũng, | Đại học, Luật | Phó Trưởng ban Pháp chế | Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
16 | HOÀNG THỊ KIM HOẠT | 20/05/1975 | Tày | Xã Đình Lập, | Đại học, Sư phạm Ngữ văn | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã | Đảng ủy xã Kiên Mộc |
17 | ĐINH HỮU HỌC | 05/07/1977 | Tày | Xã Cao Lộc, | Đại học, Quản trị kinh doanh | Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh | Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
18 | PHÙNG QUANG HỘI | 18/03/1971 | Kinh | Xã Tân An, | Đại học, Hóa học | Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy phường | Đảng ủy phường Đông Kinh |
19 | PHẠM ĐỨC HUÂN | 18/09/1972 | Kinh | Xã Yên Từ, | Đại học, Sư phạm tiểu học | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Chi bộ, Giám đốc Sở | Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Lạng Sơn |
20 | LÀNH THỊ HUỆ | 10/10/1978 | Nùng | Xã Văn Quan, | Đại học, Sư phạm Ngữ văn | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã | Đảng ủy xã Yên Phúc |
21 | NGUYỄN TRỌNG HÙNG | 09/11/1974 | Tày | Xã Thăng Bình, | Đại học, Điện tử - Viễn thông | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã | Đảng ủy xã Vân Nham |
22 | VŨ QUANG HƯNG | 28/08/1979 | Kinh | Xã Kiến Xương, | Đại học, Tư pháp và Hành chính nhà nước | Phó Chánh Văn phòng | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
23 | NGUYỄN THỊ MY HƯƠNG | 03/03/1993 | Kinh | Phường Duy Tiên, | Đại học, Khởi nghiệp và Kinh doanh quốc tế | Phó Tổng Giám đốc | Công ty Cổ phần Hữu Nghị Xuân Cương |
24 | TÔ THỊ THANH HƯƠNG | 03/11/1987 | Nùng | Phường Kỳ Lừa, | Đại học, Luật | Trưởng phòng Thanh tra phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực | Thanh tra tỉnh Lạng Sơn |
25 | NGUYỄN THU HƯỜNG | 22/03/1985 | Tày | Xã Hội Hoan, | Đại học, Tài chính - Kế toán | Phó Trưởng phòng Công tác Hội đồng nhân dân | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
26 | NGUYỄN QUANG HUY | 05/10/1981 | Kinh | Xã Tiên Hưng, | Đại học, Điện tử viễn thông | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban chấp hành Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn |
27 | DƯƠNG XUÂN HUYÊN | 22/03/1973 | Tày | Xã Vũ Lăng, | Đại học, Triết học | Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Các cơ quan Đảng tỉnh, Bí thư Đảng ủy Hội đồng nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh | Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
28 | NGUYỄN QUỐC KHÁNH | 23/08/1971 | Tày | Phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn | Đại học, Kinh tế ngoại thương | Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy,Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy | Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy Lạng Sơn |
29 | LƯƠNG ĐÌNH LINH | 16/10/1988 | Tày | Xã Tân Tri, | Đại học, Khoa học quản lý | Phó Trưởng phòng | Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
30 | BÙI THỊ MẪN | 07/04/1973 | Tày | Phường Thục Phán, | Đại học, Bác sĩ đa khoa | Bí thư Chi bộ, Giám đốc Bệnh viên Y học cổ truyền | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lạng Sơn |
31 | PHÙNG THỊ THANH NGA | 08/01/1982 | Nùng | Xã Chi Lăng, | Đại học, Luật Kinh tế | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã | Đảng ủy xã Bắc Sơn |
32 | VŨ VĂN NHIÊN | 14/08/1979 | Kinh | Xã Yết Kiêu, | Đại học, Xây dựng cầu đường | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã | Đảng ủy xã Hoàng Văn Thụ |
33 | HOÀNG QUY | 25/04/1972 | Kinh | Xã Đại Lai, | Đại học, Bác sĩ Thú y | Phó Trưởng ban Dân tộc | Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
34 | VŨ HOÀNG QUÝ | 04/02/1979 | Kinh | Phường Nam Định, | Đại học, Tài chính ngân hàng | Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy | Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Lạng Sơn |
35 | LƯƠNG TRỌNG QUỲNH | 16/10/1979 | Tày | Xã Lộc Bình, | Đại học, Quản lý kinh tế | Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy | Ban Nội chính Tỉnh uỷ Lạng Sơn |
36 | HOÀNG VĂN TÀI | 13/09/1972 | Tày | Xã Vũ Lễ, | Đại học, Quản lý đất đai | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban chấp hành Đảng ủy Hội đồng nhân dân tỉnh, Trưởng ban Kinh tế - Ngân sách | Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
37 | NGUYỄN XUÂN THANH | 17/10/1977 | Kinh | Xã Đan Phượng, | Đại học, Quản lý biên giới | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quân sự tỉnh, Bí thư Đảng ủy Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng, Phó Chính ủy Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh kiêm Chính ủy Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lạng Sơn |
38 | NGUYỄN VĂN THỊNH | 19/12/1982 | Kinh | Phường Nếnh, | Đại học, Quản lý giáo dục | Phó Bí thư Đảng ủy xã, Bí thư Đảng ủy Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã | Ủy ban nhân dân xã Ba Sơn |
39 | HOÀNG VĂN THUẬN | 16/08/1982 | Tày | Xã Mẫu Sơn, | Đại học, Tâm lý học | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã | Đảng ủy xã Thất Khê |
40 | TRẦN THỊ SƠN THÙY | 10/12/1977 | Kinh | Xã Đức Minh, | Đại học, Tư pháp - Hành chính | Phó Trưởng Ban phụ trách Ban Pháp chế | Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
41 | DƯƠNG THANH THÚY | 01/01/1984 | Tày | Xã Bắc Sơn, | Đại học, Hành chính học | Chuyên viên chính phòng Dân nguyện, Thông tin | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
42 | PHAN HỒNG TIẾN | 12/08/1973 | Nùng | Phường Đông Kinh, | Đại học, Luật Kinh tế | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở | Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn |
43 | NGUYỄN CẢNH TOÀN | 25/03/1976 | Kinh | Xã Quỳnh Phú, | Đại học Luật Kinh tế; Hành chính công; Tài chính - Ngân hàng | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
44 | ĐÀM XUÂN TOÁN | 18/07/1983 | Nùng | Xã Tân Tri, | Đại học, Sư phạm Vật lý | Chuyên viên chính phòng Công tác Hội đồng nhân dân | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
45 | NGUYỄN VĂN TRƯỜNG | 10/01/1971 | Kinh | Xã Kiến Thụy, | Đại học, Luật | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh | Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
46 | TRỊNH MINH TRƯỜNG | 04/04/1984 | Kinh | Xã Vĩnh Thuận, | Trung cấp, Phật học | Tu sĩ Phật giáo, Đại đức, Phó Trưởng Ban Thường trực | Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Lạng Sơn |
47 | HOÀNG QUỐC TUẤN | 12/07/1973 | Tày | Xã Tân Tri, | Đại học, Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Giám đốc Sở | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn |
48 | NGUYỄN HOÀNG TÙNG | 26/12/1977 | Kinh | Phường Móng Cái 1, | Đại học, chuyên ngành Toán học | Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Các cơ quan Đảng tỉnh, Bí Thư Đảng ủy Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ủy viên Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lạng Sơn |
49 | NGUYỄN THỊ HỒNG VÂN | 09/12/1978 | Kinh | Xã Thanh Oai, | Đại học, Sư phạm Hóa học | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lạng Sơn |
50 | DƯƠNG CÔNG VĨ | 26/10/1975 | Tày | Xã Bắc Sơn, | Đại học, Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở | Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn |